DÂY CÁP THÉP – SỢI CÁP THÉP

1. Dây cáp thép là gì?

Dây cáp thép là sợi dây kim loại được cấu tạo từ 3 thành phần chính: Lõi cáp, tao cáp và bó cáp. Phần lõi là một dây cáp độc lập được làm từ chất liệu thép cacbon tốt, IWRC hay FC. Các lõi thép này phải có độ cứng và chắc chắn cao, phần lõi  này có từ 20-50% độ bền của dây cáp đó. Phần tao cáp là nhiều sợi thép mảnh xoắn lại với nhau quanh sợi lõi trung tâm. Về hình dáng bên ngoài thì giống như dây thừng nhưng được làm bằng sợi cáp. 

2. Cấu tạo.

Dây cáp thép được chế tạo từ những sợi thép các bon tốt. Các sợi này được chế tạo bằng công nghệ kéo thép nguội có đường kính từ 0,5 đến 3mm. Sợ thép này được bện thành cáp bằng các thiết bị chuyên dùng. Để chống rỉ cho sợi dây thì người ta tráng lớp kẽm lên sợi thép gọi là cáp thép mạ kẽm.

Cấu trúc chung của sợi cáp thép bao gồm các phần sau:

dây cáp thép
Cấu tạo dây cáp thép
  • Phần thép lõi.
  • Sợi thép chính (tăm cáp): thành phần cấu tạo nên tao cáp
  • Tao cáp: tạo thành từ các sợi thép xoắn lại với nhau
  • Phần sợi cáp xoắn bên ngoài: Do các tao cáp bên lại với nhau tạo thành
  • Sợi cáp lõi: thành phần định hình các tao cáp.

* Phần lõi: là một dây độc lập được làm từ chất liệu thép tốt, IWRC hay FC. Phần lõi này phải có độ cứng và chắc cao,  vì này cung cấp 20-50% độ bền của dây cáp đó. Chúng phải xoay được khi chúng được hoạt động. Đây là một phần trụ chính cho tổng thể của một dây cáp thép.

* Phần sợi xoắn bên ngoài: phần này sẽ chiếm 50% còn lại sức chịu của cả dây cáp. Tuỳ từng loại dây khác nhau mà phần sợi này sẽ gồm một hay nhiều sợi xoắn. Các sợi này đan xen và xoắn chặt với nhau để tạo ra cho sợi dây càng cứng hơn.

3. Phân loại. 

dây cáp thép

3.1 Phân loại sợi theo số lần bện:

Dây cáp thép loại này gồm 3 loại: bện đơn, bện đôi, bện ba.

  • Sợi bện đơn: hay được gọi là tao cáp, các sợi cáp được bện xoắn lại 1 lần, dùng để treo hoặc buộc.
  • Sợi bện đôi: gồm các sợi cáp bện lại với nhau tạo thành cáp. Loại này sử dụng nhiều nhất trong máy nâng.
  • Cáp bện ba: được bện từ cáp bện đôi.

3.2 Phân loại theo cách bện.

Dây cáp thép loại được được bện xuôi hoặc bện ngược.

  • Dây bện xuôi: là chiều bện của các sợi bện của dành và sợi quanh lõi cùng chiều nhau. Loại sợi này tuổi thọ cao, mềm dẻo, nhưng dễ bung ra và có xu hướng tự xoắn lại khi để chung. Vậy nên, loại này thường được dùng trong việc giữ, căng vật theo dẫn đường và cáp thang máy hay nâng hạ của cần trục.
  • Dây bện ngược: là chiều bện của các sợi bện của dành và sợi quanh lõi ngược chiều nhau. Loại sơi này có độ cứng và tuổi thọ cao, khó bung & không tự xoắn lại như sợi cung chiều. Được sử dụng trong những trường hợp cáp có trạng thái để chủng hẳn như kéo gàu máy kéo…

3.3 Phân loại theo số lõi.

Dây cáp thép loại này gồm lõi cứng, lõi mềm, nhiều lõi, không lõi. Loại này dựa vào cấu tạo sẽ biết sợi cáp đó là cáp cứng hay cáp mềm. Sợi cáp thép càng ít sợi thì sợi cáp đó sẽ cứng và càng nhiều sợi thì sẽ càng mềm.

  • Loại dây cứng thì có ưu điểm là chịu lực kéo đứt rất cao. Thường dùng trong cáp neo, cáp dự ứng lực, cáp căng,..vv và khi cuốn cáp thì tang cuốn phải có đường kính lớn mới có thể cuốn được
  • Loại dây mềm thì có ưu điểm là rất dẻo dễ uốn chỉnh hoặc cuốn vào thang cuốn. Sợi thường sử dụng cho cơ cấu nâng hạ như cần trục tháp, tời kéo, palang..vv

4. Bảng tra thông số dây cáp thép tiêu chuẩn.

Đường kính (mm)

Lực kéo đứt thấp nhất ( tấn )

Trọng lượng
kg/m

150 kg/mm²
(1470 N/mm²)

165 kg/mm²
(1620 N/mm²)

180 kg/mm²
(1770 N/mm²)

195 kg/mm²
(1910 N/mm²)

FC

FC

IWRC

FC

IWRC

FC

IWRC

FC

IWRC

ĐẶC BIỆT

6

1.85

2.04

2.33

2.17

2.48

2.35

2.69

0.142

0.158

7

2.52

2.77

3.17

2.95

3.37

3.20

3.65

0.194

0.216

8

3.29

3.63

4.15

3.87

4.41

4.18

4.77

0.253

0.282

9

4.17

4.59

5.25

4.89

5.58

5.29

6.04

0.321

0.356

10

5.14

5.67

6.49

6.04

6.90

6.53

7.46

0.396

0.440

0.51

11

6.23

6.85

7.84

7.29

2.0

5.6

9.03

0.479

0.533

12

7.41

8.15

9.33

2.0

2.3

6.6

10.74

0.570

0.634

0.719

13

8.7

9.57

10.95

2.4

2.7

7.6

12.61

0.669

0.744

0.844

14

10.1

11.7

12.7

3.1

3.5

10.0

14.6

0.776

0.863

0.979

16

13.2

14.5

16.6

3.9

4.5

12.7

19.1

1.01

1.13

1.279

18

16.7

18.4

21.0

4.8

5.5

15.6

24.2

1.28

1.43

1.618

20

20.6

22.7

25.9

5.8

6.7

18.8

29.8

1.58

1.76

1.998

22

24.9

27.4

31.4

6.9

7.9

22.5

36.1

1.92

2.13

2.417

24

29.7

32.6

37.3

8.1

9.3

26.3

43.0

2.28

2.53

2.877

26

34.8

38.3

43.8

9.5

10.8

30.6

50.4

2.68

2.98

3.376

28

40.3

44.4

50.9

10.9

12.4

35.1

58.5

3.10

3.45

3.916

30

46.3

51.0

58.4

12.3

14.1

39.9

67.1

3.56

3.96

32

52.7

58.0

66.4

13.9

15.9

45.0

76.4

4.05

4.51

5.114

34

59.5

65.5

74.9

15.6

17.8

50.5

86.2

4.58

5.09

36

66.7

73.4

84.0

17.4

19.9

56.2

96.7

5.13

5.70

5.943

38

74.3

81.8

93.6

19.3

22.0

62.2

107.7

5.72

6.36

40

82.3

90.7

104.0

21.2

24.3

68.7

119.3

6.33

7.04

7.331

42

90.8

99.9

114.3

23.3

26.7

75.4

131.6

6.98

7.76

44

99.7

109.6

125.4

25.5

29.1

82.4

144.4

7.66

8.52

8.877

46

108.9

119.8

137.1

27.8

31.7

89.7

157.8

8.38

9.31

48

118.6

130.5

149.3

30.2

34.6

97.9

171.8

9.12

10.14

50

129.0

142.0

162.0

32.6

37.2

105.3

186.5

9.90

11.00

52

139.2

153.1

175.2

35.1

40.2

113.6

201.7

10.70

11.90

12.4

54

150.1

165.1

188.9

37.8

43.4

122.8

217.5

11.54

13.83

56

161.0

178.0

203.0

40.5

46.3

131.0

233.9

12.40

13.80

58

173.2

190.5

218.0

43.4

49.8

140.9

250.9

13.31

14.80

62

185.0

204.0

234.0

46.3

52.9

149.8

268.5

14.20

15.80

64

197.9

217.7

249.1

49.3

56.4

159.5

286.7

15.21

16.92

64

210.9

231.9

265.4

52.5

60.0

169.7

305.5

16.21

18.03

66

224.2

246.7

282.2

55.7

63.7

180.1

324.9

17.24

19.17

68

238.0

261.8

299.6

66

66

66

344.9

18.30

20.35

70

252.3

277.5

317.5

59.0

67.5

190.9

365.5

19.39

21.56

  • Tiêu chuẩn: TCVN9391:2012, BS4483:1998, ASTM 185:1994, AS/NZ/4671…
  • Sản xuất: Việt Nam, Trung Quốc, Nhật bản….

5. Ứng dụng.

dây cáp thép

  • Dây cáp thép dùng trong ngành xây dựng.
  • Cáp thép sử dụng trong mục đích neo, giằng vật dụng công trình. Vì chúng có tải trọng không cao, nhưng ngược lại có tính ổn định tương đối tốt.
  • Neo giằng giàn giáo, neo giằng ván khuôn cột, giữ lắp dựng cột thép, giữ các mảng cốp pha cột, tường, trụ trong công đọạn đổ bê tông….
  • Dùng làm dây cầu treo dân sinh.
  • Dây cáp thép còn dùng trong công nghiệp nâng hạ công trình.
  • Sợi mạ kẽm sử dụng trong giao thông làm rào chắn đường lộ.
  • sợi cáp bọc nhựa sử dụng làm giàn căng các loại lưới nông nghiệp cho nhà lưới, nhà kính: lưới che nắng, lưới chắn côn trùng, lưới leo rau,…
  • sợi cáp bọc nhựa dùng để căng lưới vây cho sân bóng, sân tập gold,…

dây cáp thép

6. Đơn Vị cung cấp dây cáp thép Tại tp HCM.

  • Khách hàng đang có nhu cầu đặt mua số lượng dây cáp thép? Công Ty Cổ Phần tập đoàn ERK với uy tín đã được khẳng định trong lĩnh vực cung ứng vật tư liên kết chắc chắn là gợi ý đáng cân nhắc hàng đầu cho quý khách hàng.
  • Chúng tôi là đơn vị gia công trực tiếp không qua một trung gian nào.
  • Tôi tin chắc rằng, với tiêu chuẩn kỹ thuật đảm bảo hàng đầu. Chọn sản phẩm của chúng tôi là lựa chọn đáng tin cậy cho quý khách hàng.

– Cam kết chất lượng, bảo hành bảo trì sản phẩm phù hợp với từng loại sản phẩm.

  • Sản Phẩm đa dạng về mẫu mã và chủng loại… thoải mái để bạn lựa chọn.
  • Chúng tôi luôn có số lượng lớn ngay sau khi các bạn cần, không cần chờ đợi lâu.
  • Có giấy chứng nhận Đầy đủ theo các bộ ngành liên quan. Và có kèm theo phiếu bảo hành đầy đủ khi mua hàng.
  • Dây cáp thép của chúng tôi có giá thành cạnh tranh so với thị trường. Và không thông qua trung gian nào trong quá trình nhập hàng.

Với năng lực sản xuất chất lượng, giá thành cạnh tranh, gia công kim loại. Tập đoàn EKR đã và đang được nhiều đơn vị lựa chọn với ưu điểm: NHANH CHÓNG – CHÍNH XÁC – TIẾT KIỆM. Đáp ứng được số lượng đơn đặt hàng linh hoạt, sản phẩm chi tiết máy phức tạp.

Giới thiệu năng lực

Liên Hệ EKR

CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN EKR

MST: 240710257

Địa Chỉ: Lầu 17-11, Tầng 17, Tòa nhà Vincom Center, 72 Lê Thánh Tôn, P. Bến Nghé, Q1, TP Hồ Chí Minh

Xưởng Sản Xuất: 230 Tô Ký – Xã Thới Tam Thôn – Huyện Hóc Môn – TPHCM

Hotline, zalo: 0938.295.556.

0/5 (0 Reviews)

Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *