THÉP HÌNH U – I – L – V – H

1. Thép hình là gì?

Thép Hình là những thanh thép xây dựng có hình dạng giống các chữ cái, nên còn có tên gọi khác là thép chữ. Chúng được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại và qua nhiều công đoạn xử lý như: xử lý quặng, tạo quặng, tạo dòng thép nóng chảy, đúc trực tiếp nguyên liệu, cán và tạo thành phẩm. Chúng là sản phẩm quan trọng trong ứng dụng và sử dụng rất nhiều trong ngành công nghiệp xây dựng và một số ngành công nghiệp nặng như: Xây dựng cầu đường, ngành công nghiệp đóng tàu, nâng vận chuyển máy móc, khung container, tháp truyền thanh, kệ kho chứa hàng hóa, cầu, tháp truyền, nâng và vận chuyển máy móc, lò hơi công nghiệp, xây dựng nhà xưởng, kết cấu nhà tiền chế, nâng và vận chuyển máy, làm cọc cho nền nóng nhà xưởng…

2. Phân loại và cấu tạo Thép hình U, I, L, V, H.

2.1 Thép hình U.

thép hình U

  • Thép có hình dạng giống hình chữ U. Chúng có một mặt bụng phẳng và các cánh vươn rộng nên tiện liên kết với các cấu kiện khác.
  • Có đặc tính cứng vững, chắc chắn và bền bỉ vì vậy chúng có cường độ chịu lực cao và chịu được những rung động mạnh.
  • Có thể tồn tại trong điều kiện môi trường khắc nghiệt với những tác động của hóa chất hoặc nhiệt độ.
  • Chúng được ứng dụng phổ biến trong các công trình xây dựng, sản xuất các thiết bị máy móc sử dụng trong các lĩnh vực công nghiệp hoặc dân dụng.
  • Phát huy được những ưu điểm của mình khi được sử dụng trong các công trình xây dựng dân dụng, kết cấu nhà tiền chế, thùng xe, khung sườn xe, bàn ghế nội thất, tháp ăng ten, cột điện cao thế và các loại hàng gia dụng khác.

2.2 Thép hình I.

Thép hình H, I
Thép hình H, I
  • Thép có hình dạng giống hình chữ I với thiết kế khá giống với thép hình chữ H nhưng được cắt bớt phần thép ngang nên nhìn giống chữ I hơn là chữ H.
  • Chúng thường có khối lượng nhẹ hơn thép hình chữ H cùng loại.
  • Là sản phẩm thường được sử dụng cho công trình như nhà ở, kết cấu nhà tiền chế cho đến các kiến trúc cao tầng, cấu trúc nhịp cầu lớn, tấm chắn sàn….
  • Nhưng điểm khác biệt chính là áp lực chịu lên mỗi công trình khi được đưa vào vận hành khác nhau thì lúc này nhà thầu sẽ quyết định sử dụng thép hình chữ I hoặc chữ H, nếu công trình phải chịu tải trọng ngang đáng kể thì thay vì dùng thép hình chữ I thì sẽ phải dùng thép hình chữ H.

2.3 Thép hình H.

  • Loại này với thiết kế hình chữ H đặc biệt chắc chắn có thể chịu được áp lực lớn.
  • Là sản phẩm thường được sử dụng rộng rãi trong các công trình như nhà ở, kết cấu nhà tiền chế cho đến các kiến trúc cao tầng, cấu trúc nhịp cầu lớn, tấm chắn sàn….
  • Sản phẩm rất phong phú về hình dạng và kích thước.
  • Tùy vào công trình khác nhau và yêu cầu về kỹ thuật khác nhau thì có những loại thép hình chữ H chuyên biệt nhằm đảm bảo tiết kiệm chi phí và chất lượng công trình cũng như an toàn trong quá trình thi công.

2.4 Thép hình L, V.

thép hình V

  • Thép hình V (thép góc): sản phẩm có tiết diện giống hình chữ V. Đều cạnh thì gọi là thép V, không đều cạnh thì gọi là thép L.
  • Loại này là loại thép thiết kế theo hình chữ L được sử dụng cho các công trình lớn.
  • Trong các công trình mỗi loại thép hình chữ đều có tác dụng riêng của nó phù hợp với công trình có áp lực chịu lên khác nhau mà nhà thầy sẽ quyết đinh đưa ra sự lụa chọn thép L hoặc thép V.

3. Thông số kỹ thuật.

3.1 Thông số kỹ thuật thép hình chữ U.

  •  Xuất xứ: Nga, Nhật, Hàn Quốc, VIệt Nam, Thái Lan
  •  Tiêu chuẩn: GOST, JIS, GB,  KS, TCVN, EN.
  • Chiều cao bụng : 50 – 380 mm.
  • Chiều cao cánh : 25 – 100 mm.
  • Chiều dài :   6000 – 12000 mm.
  • Bảng quy cách: Kích thước thông dụng.
H (mm)
B (mm)
t1(mm)
L (m)
W (kg/m)
50
32
4,4
6
4,48
60
36
4,4
6
5,90
80
40
4,5
6
7,05
100
46
4,5
6
8,59
120
52
4,8
6
10,48
140
58
4,9
6
12,30
150
75
6,5
6
18,60
160
64
5
6
14,20
180
68
6
12
18.16
180
68
6.5
12
18.4
180
75
5,1
12
17.4
200
73
6,0
12
21,30
200
73
7,0
12
23,70
200
76
5,2
12
18,40
200
80
7,5
12
24,60
240
90
5,6
12
24
250
90
9
12
34,60
250
78
6.8
12
25,50
280
85
9,9
12
34,81
300
90
9
12
38,10
300
88
7
12
34.6
300
90
12
12
48.6
380
100
10.5
12
54.5

3.2 Thông số kỹ thuật thép hình chữ I.

  • Xuất xứ: Nga, Nhật, Hàn Quốc,Việt Nam, Thái Lan.
  • Tiêu chuẩn:  GOST, JIS, ASTM/ASME, BS, KS, EN, TCVN.
  • Chiều cao thân :  100 – 900 mm.
  • Chiều rộng cánh : 55 – 300 mm.
  • Chiều dài :  6000 – 12000 mm.
  • Bảng quy cách: Kích thước thông dụng.
H (mm)
B (mm)
t1(mm)
t2 (mm)
L (m)
W (kg/m)
100
55
4.5
6.5
6
9.46
120
64
4.8
6.5
6
11.5
150
75
5
7
12
14,0
194
150
6
9
12-Jun
30.6
198
99
4.5
7
12-Jun
18,2
200
100
5,5
8
12-Jun
21,3
248
124
5
8
12-Jun
25.7
250
125
6
9
12
29,6
298
149
5.5
8
12
32,0
300
150
6,5
9
12
36,7
346
174
6
9
12
41,4
350
175
7
11
12
49,6
396
199
7
11
12
56,6
400
200
8
13
12
66,0
446
199
8
13
12
66,2
450
200
9
14
12
76,0
482
300
11
15
12
111,0
496
199
9
14
12
79,5
500
200
10
16
12
89,6
500
300
11
18
12
128,0
588
300
12
20
12
147,0
596
199
10
15
12
94,6
600
200
11
17
12
106,0
600
300
12
20
12
151,0
700
300
13
24
12
185,0
800
300
14
26
12
210
 900
 300
16
28
12
243

3.3 Thông số kỹ thuật thép hình chữ H.

  • Xuất xứ: Nga, Nhật, Hàn Quốc, Thái Lan
  • Tiêu chuẩn: GOST, JIS, Q, BS, KS, TCVN, EN.
  • Chiều cao thân :  100 – 900 mm.
  • Chiều rộng cánh : 50 – 400 mm.
  • Chiều dài :  6000 – 12000 mm.
  • Bảng quy cách: Kích thước thông dụng.
H (mm)
B (mm)
t1(mm)
t2 (mm)
L (m)
W (kg/m)
100
100
8
12-Jun
17,2
125
125
6.5
9
12-Jun
23,8
150
150
7
10
12-Jun
31,5
175
175
7.5
11
12-Jun
40.4
194
150
6
9
12-Jun
30.6
200
200
8
12
12-Jun
49,9
244
175
7
11
12-Jun
44.1
244
252
11
11
12-Jun
64.4
250
250
9
14
12-Jun
72,4
294
200
8
12
12-Jun
56.8

4. Ứng dụng của thép hình.

  • Kết cấu xây dựng
  • Kết cấu kĩ thuật
  • Công nghiệp cơ khí
  • Đóng tàu
  • Tháp truyền hình
  • Xây dựng cầu
  • Xây dựng nhà xưởng
  • Lò hơi công nghiệp
  • Dầm cầu trục
  • Khung vận chuyển hàng hóa, container
  • Kệ kho chứa hàng hóa

6. Đơn Vị cung cấp thép hình Tại tp HCM.

  • Khách hàng đang có nhu cầu đặt mua số lượng thanh tyren, bát chuồn? Công Ty Cổ Phần tập đoàn ERK với uy tín đã được khẳng định trong lĩnh vực cung ứng vật tư liên kết chắc chắn là gợi ý đáng cân nhắc hàng đầu cho quý khách hàng.
  • Chúng tôi là đơn vị gia công trực tiếp không qua một trung gian nào.
  • Tôi tin chắc rằng, với tiêu chuẩn kỹ thuật đảm bảo hàng đầu. Chọn sản phẩm của chúng tôi là lựa chọn đáng tin cậy cho quý khách hàng.

– Cam kết chất lượng, bảo hành bảo trì sản phẩm phù hợp với từng loại sản phẩm.

  • Sản Phẩm đa dạng về mẫu mã và chủng loại… thoải mái để bạn lựa chọn.
  • Chúng tôi luôn có số lượng lớn ngay sau khi các bạn cần, không cần chờ đợi lâu.
  • Có giấy chứng nhận Đầy đủ theo các bộ ngành liên quan. Và có kèm theo phiếu bảo hành đầy đủ khi mua hàng.
  •  Thép hình của chúng tôi có giá thành cạnh tranh so với thị trường. Và không thông qua trung gian nào trong quá trình nhập hàng.

Với năng lực sản xuất chất lượng, giá thành cạnh tranh, gia công kim loại. Tập đoàn EKR đã và đang được nhiều đơn vị lựa chọn với ưu điểm: NHANH CHÓNG – CHÍNH XÁC – TIẾT KIỆM. Đáp ứng được số lượng đơn đặt hàng linh hoạt, sản phẩm chi tiết máy phức tạp.

Giới thiệu năng lực

Liên Hệ EKR

CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN EKR

MST: 240710257

Địa Chỉ: Lầu 17-11, Tầng 17, Tòa nhà Vincom Center, 72 Lê Thánh Tôn, P. Bến Nghé, Q1, TP Hồ Chí Minh

Xưởng Sản Xuất: 230 Tô Ký – Xã Thới Tam Thôn – Huyện Hóc Môn – TPHCM

Hotline, zalo: 0938.295.556.

0/5 (0 Reviews)

Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *